collared peccary

Học thuật
Thân thiện
collared peccary

A collared peccary forages for roots in the dry scrubland.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Động vật học):
    • Lợn lòi xám pêcari cổ trắng: Một loài động vật thuộc họ lợn lòi Tân thế giới, bộ lông màu xám sẫm thường một vòng lông sáng màu hơn (giống như cổ áo) quanh cổ. Loài này sốngcác khu vực bán sa mạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The collared peccary is a social animal that lives in herds. (Lợn lòi xám pêcari cổ trắng loài sống theo bầy đàn.)
    • We saw a group of collared peccaries foraging in the desert scrub. (Chúng tôi thấy một đàn lợn lòi xám pêcari cổ trắng đang kiếm ăn trong vùng cây bụi sa mạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A herd of collared peccaries": Một đàn lợn lòi xám pêcari cổ trắng.
    • A large herd of collared peccaries crossed the trail ahead of us. (Một đàn lớn lợn lòi xám pêcari cổ trắng băng qua con đường mòn phía trước chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Peccary (n): Lợn lòi (Tân thế giới). Đây tên gọi chung cho các loài trong họ Tayassuidae, bao gồm cả collared peccary.
  • Javelina (n): Một tên gọi thông thường khác, đặc biệt được sử dụngvùng Tây Nam Hoa Kỳ, để chỉ collared peccary.
Từ đồng nghĩa
  • Javelina: Lợn lòi (tên gọi địa phương).
  • Musk hog: Lợn xạ hương (tên gọi , ít phổ biến hơn, do chúng tuyến mùi).
collared peccary

A collared peccary forages for roots in the dry scrubland.

Noun
  1. (động vật học) lợn lòi xám pêcari cổ trắng.